TIẾNG TRUNG HSK

10 Giảng nghĩa thành ngữ tiếng Trung nhất định phải biết (p2)

Khổng Tử nói phải thường xuyên ôn cũ biết mới và học phải đi đôi với hành. Nói như vậy có nghĩa là các bạn cần phải chăm chỉ thường xuyên ôn lại những giảng nghĩa thành ngữ tiếng trung cũ đã học và thường xuyên thực hành. Như vậy các kiến thức mới không bị lãng quên. Bên cạnh đó chúng ta cũng cần phải học thêm những giảng nghĩa thành ngữ tiếng Trung mới nữa. Thêm 10 thành ngữ trong ngày hôm nay nhé!

Xem lại: 10 Giảng nghĩa thành ngữ tiếng Trung nhất định phải biết (p1)

Bạn đang xem bài: 10 Giảng nghĩa thành ngữ tiếng Trung nhất định phải biết (p2)

  1. 罚不当罪 ( fá bù dāng zuì ) Phạt bất đương tội

Phạt không xứng tội
Câu này có nghĩa là xử phát quá nghiêm khắc hoặc quá rộng lượng đều không tương xứng với tội đã phạm

  1. 乌头马角 ( wū tóu mǎ jiǎo ) Ô đầu mã giác

Đầu quạ sừng ngựa
Có nghĩa là đầu con quạ hóa ra trắng , đầu con ngựa hóa mọc sừng là để ví dụ những sự việc không thể xảy ra
Xem thêm: Giảng nghĩa thành ngữ tiếng trung phần 1 tại đây.

  1. 破镜重圆 ( pò jìng chóng yuán ) Phá kính trùng viên

Gương vỡ lại lành
Dùng để tỉ dụ tình cảnh vợ chồng thất tán hoặc tan vợ lại, đoàn tụ trùng phùng lại.

  1. 危若朝露 ( wēi ruò cháo lù ) Ngụy nhược triêu lộ

Nguy như sương sớm
Lộ : là sương sớm, khi mặt trời mọc lên là nó sẽ tan trong thoáng chốc. Câu này dùng để tỉ dụ rơi vào hoàn cảnh nguy hiểm, dễ dàng bị tiêu diệt

  1. 言过其实 ( yán guò qí shí ) Ngôn quá kỳ thực

Lời nói vượt quá sự thực
Nghĩa là lời nói khoa trường, sai sự thật, không thể tin được

言过其实 ( yán guò qí shí ) Ngôn quá kỳ thực
Ảnh sưu tầm
  1. 入木三分 ( rù mù sān fēn ) Nhập mộc tam phân

Sâu vào gỗ ba phân
Câu này vốn để hình dung sức bút viết mạnh mẽ. Sau này dùng để tỉ dụ với kiến giải và nghị luận sâu sắc.

  1. 一衣带水 ( yī yì dài shuǐ ) Nhất y đới thủy

Con sông chỉ rộng như 1 dải dây áo
Dùng để hình dung hai bên rất gần ( chỉ cách 1 con sông rất nhỏ)

  1. 一傅众咻 ( yí fù zhòng xiū ) Nhất phó chúng hưu

1 người dạy dỗ, nhiều người phá
Có nghĩa 1 người dạy dỗ giáo dục nhưng bị nhiều người phá , nhiễu loạn, ý nói khó đạt tới thành tựu, biểu thị hoàn cảnh có ảnh hưởng rất lớn đến con người.

  1. 一鸣惊人 ( yì míng jīng rén ) Nhất minh kinh nhân

1 tiếng kêu kinh người
1 tiếng kêu kinh người làm người ta chấn động, để ví dụ với việc 1 người bình thường im lặng không nói gì đột nhiên làm 1 sự việc khiến người khác phải kinh ngạc.

  1. 一木难支 ( yí mù nán zhī ) Nhất mộc lan chi

1 cây khó chống ( giống như câu 1 cây làm chẳng nên non của mình)
Hình ảnh dùng để ví với sức của 1 cá nhân khó có thể cứu vãn được 1 tình thế chung sắp sụp đổ.

一木难支 ( yí mù nán zhī ) Nhất mộc lan chi
Ảnh sưu tầm

Xem thêm:

Hãy đến ngay THPT Thanh Khê vào những ngày tháng 3 đầy náo nhiệt và sôi động này nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: TIẾNG TRUNG HSK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button