Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2020

Điểm chuẩn của trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2020


Điểm chuẩn năm 2020

Điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo hình thức điểm thi ĐGNL năm 2020 như sau:

Mã ngành Tên ngành/nhóm ngành Điểm trúng tuyển
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
106 Ngành Khoa học Máy tính 927
107 Kỹ thuật Máy tính 898
108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 736
109 Kỹ thuật Cơ khí; 700
110 Kỹ thuật Cơ điện tử 849
112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May 702
114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học 853
115 Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 700
117 Kiến Trúc 762
120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí 704
123 Quản lý công nghiệp 820
125 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường 702
128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng 906
129 Kỹ thuật Vật liệu 700
137 Vật lý Kỹ thuật 702
138 Cơ kỹ thuật 703
140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 715
141 Bảo dưỡng Công nghiệp 700
142 Kỹ thuật Ô tô 837
145 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành từ 2020) 802
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN
206 Khoa học Máy tính 926
207 Kỹ thuật Máy tính 855
208 Kỹ thuật Điện – Điện tử 703
209 Kỹ thuật Cơ khí 711
210 Kỹ thuật Cơ điện tử 726
211 Kỹ thuật Cơ điện tử Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot 736
214 Kỹ thuật Hóa học 743
215 Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông 703
219 Công nghệ Thực phẩm 790
220 Kỹ thuật Dầu khí 727
223 Quản lý Công nghiệp 707
225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường 736
228 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 897
237 Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh 704
242 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 751
245 Kỹ thuật Hàng Không 797
266 Khoa học Máy tính – (CLC tăng cường tiếng Nhật) 791
C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE
441 Bảo dưỡng Công nghiệp – Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu). 700

Thông tin trường

Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM đã trải qua 50 năm. Tiền thân của Trường Đại học Bách Khoa là Trung tâm Quốc gia Kỹ thuật (TTQGKT) được thành lập ngày 29/6/1957 với nhiệm vụ “… đào tạo thanh niên các ngành học Cao đẳng Kỹ thuật cần thiết cho nền Kinh-Tế và Kỹ -Nghệ Quốc-Gia”.

Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3864 7256

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại Học Bách Khoa thuộc ĐHQG TPHCM sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
106 Khoa học Máy tính A00, A01 25.75
107 Kỹ thuật Máy tính A00, A01 25
108 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành) A00, A01 24
109 Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) A00, A01 25.5
112 Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) A00, A01 21
114 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) A00, B00, D07 23.75
115 Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành) A00, A01 21.25
117 Kiến trúc V00, V01 19.75
120 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) A00, A01 21
123 Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07 23.75
125 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) A00, A01, B00, D07 21
128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) A00, A01 24.5
129 Kỹ thuật Vật liệu A00, A01, D07 19.75
130 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00, A01 19.5
131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01 19.5
137 Vật lý Kỹ thuật A00, A01 21.5
138 Cơ Kỹ thuật A00, A01 22.5
140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00, A01 22
141 Bảo dưỡng Công nghiệp A00, A01 19
142 Kỹ thuật Ô tô A00, A01 25
145 Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành) A00, A01 23
206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 24.75
207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 24
208 Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 20
209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 21
210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 23.75
214 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, B00, D07 22.25
215 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 18
219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, B00, D07 21.5
220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 18
223 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D01, D07 20
225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, B00, D07 18
242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 22
419 Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, B00, D07 21.75
441 Bảo dưỡng Công nghiệp – Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00, A01 18
445 Kỹ thuật Xây dựng – Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) A00, A01 19.25
446 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông – Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre). A00, A01 19.25
448 Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre). A00, A01 22

Điểm chuẩn năm 2018trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) 106 23.25
Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành) 108 21.5
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành) 109 21.25
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) 112 18.75
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành) 114 22
Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật  Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật  Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành) 115 18.25
Kiến trúc 117 18
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) 120 19.25
Quản lý Công nghiệp 123 22
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) 125 18.75
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành) 128 22.25
Kỹ thuật Vật liệu 129 18
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 130 18
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng 131 18
Vật lý Kỹ thuật 137 18.75
Cơ Kỹ thuật 138 19.25
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 140 18
Bảo dưỡng Công nghiệp 141 17.25
Kỹ thuật Ô tô 142 22
Kỹ thuật Tàu thủy 143 21.75
Kỹ thuật Hàng không 144 19.5
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)  
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 206 22
Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 207 21
Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 208 20
Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 209 19
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 210 21
Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 214 21
Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 215 17
Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 219 19
Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 220 17
Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 223 19.5
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 225 17
Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 241 17
Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 242 20
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 245 17
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE)
Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) 408 19.5
Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) 410 19.25
Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) 415 17
Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) 419 20
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) 425 17

Năm 2017 – Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – ĐHQGTPHCM

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) A00; A01 28
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành) A00; A01 26.25
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành) A00; A01 25.75
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) A00; A01 24
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành) A00; B00; D07 26.5
Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển;Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng;(Nhóm ngành) A00; A01 24
Kiến trúc V00; V01 21.25
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) A00; A01 23.5
Quản lý Công nghiệp A00; A01; D01; D07 25.25
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) A00; A01; B00; D07 24.25
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) A00; A01 25.75
Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; D07 22.75
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00; A01 20
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00; A01 23
Vật lý Kỹ thuật A00; A01 24
Cơ Kỹ thuật A00; A01 23.5
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00; A01 25.75
Bảo dưỡng Công nghiệp A00; A01
Kỹ thuật Ô tô A00; A01 26.25
Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 26.25
Kỹ thuật Hàng không A00; A01 26.25
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 26
Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 24.5
Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 23.25
Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 22.75
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 24.5
Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; B00; D07 25.5
Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 21.75
Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; B00; D07 25.25
Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 20
Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; D01; D07 22.5
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 20.5
Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 21.25
Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 23.5
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) A00; A01 20
Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01
Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01
Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01
Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. B00. D07
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00. A01.B00. D07

Năm 2016 – Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
Kỹ thuật Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.5
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.75
Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; D01; D07 19.75
Kỹ thuật Dầu khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 21
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 22.75
Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 22.25
Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.25
Kỹ thuật Điện – Điện tử (chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
Kỹ thuật Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
Khoa học Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 23.25
Cơ Kỹ thuật; A00; A01 23
Vật lý Kỹ thuật; A00; A01 23
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; A00; A01 22
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ; A00; A01 20.5
Kỹ thuật Vật liệu; A00; A01; D07 22
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng A00; A01 23
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không A00; A01 24
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00; D07 23.25
Quản lý Công nghiệp; A00; A01; D01; D07 23.5
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí A00; A01 20
Kiến trúc; V00; V01 28.75
Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng A00; A01 22.75
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học A00; B00; D07 24
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may A00; A01 22.5
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 23.75
Kỹ thuật Điện – Điện tử; Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 24.25
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính A00; A01 25.5
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
Kỹ thuật Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.5
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; B00; D07 19.75
Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01; D01; D07 19.75
Kỹ thuật Dầu khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 21
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 19
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.5
Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; B00; D07 22.75
Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 22.25
Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 20.25
Kỹ thuật Điện – Điện tử (chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
Kỹ thuật Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 21.5
Khoa học Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00; A01 23.25
Cơ Kỹ thuật; A00; A01 23
Vật lý Kỹ thuật; A00; A01 23
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; A00; A01 22
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ; A00; A01 20.5
Kỹ thuật Vật liệu; A00; A01; D07 22
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng A00; A01 23
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không A00; A01 24
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00; D07 23.25
Quản lý Công nghiệp; A00; A01; D01; D07 23.5
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí A00; A01 20
Kiến trúc; V00; V01 28.75
Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng A00; A01 22.75
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học A00; B00; D07 24
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may A00; A01 22.5
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 23.75
Kỹ thuật Điện – Điện tử; Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 24.25
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính A00; A01 25.5

Trên đây là Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM chi tiết từng ngành theo các phương án tuyển sinh khác nhau, mong rằng nội dung này sẽ giúp các em lựa chọn cho mình thông tin tuyển sinh phù hợp.

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button