Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2021

Điểm chuẩn đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2021 tsẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2021

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2021

Điểm chuẩn năm 2020

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông công bố điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2020  xét tuyển theo kết quả học bạ THPT

Ngành Mã ngành Điểm chuẩn
I. Chương trình đại trà
Thiết kế đồ họa 7210403 18
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 18
Quản trị văn phòng 7340406 18
Thương mại điện tử 7340122 18
Công nghệ thông tin 7480201 18
Khoa học máy tính 7480101 18
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 18
Kỹ thuật phần mềm 7480103 18
Hệ thống thông tin 7480104 18
An toàn thông tin 7480202 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 18
Kỹ thuật y sinh 7520212 18
Truyền thông đa phương tiện 7320104 18
Công nghệ truyền thông 7320106 18
II. Chương trình đào tạo trọng điểm
Thương mại điện tử 7340122_TD 20
III. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302_FCU 20
Kỹ thuật phần mềm 7480103_KNU 20
IV. Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ thông tin 7480201_CLC 20

Thông tin về trường

Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông là một trường thuộc Đại học Thái Nguyên, chuyên về đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông, chủ yếu tại các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc.

Tên trường: Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông

Mã ngành: DTC

Địa chỉ: Z115, Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

Điện thoại: 0208 3846 254

Điểm chuẩn năm 2019

Điểm chuẩn đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2019

Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
I. Chương trình đại trà
Thiết kế đồ họa 7210403 D01, C04, D10, D15 13,5
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 D01, A00, C04, C00 13,5
Quản trị văn phòng 7340406 13
Thương mại điện tử 7340122 13
Công nghệ thông tin 7480201 D01, A01, A00, C02 13
Khoa học máy tính 7480101 14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 13,5
Kỹ thuật phần mềm 7480103 13
Hệ thống thông tin 7480104 16
An toàn thông tin 7480202 13,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 D01, A01, A00, C01 13
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 13
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 13,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 D01, A00, C01, C04 13
Kỹ thuật y sinh 7520212 D01, A00, D07, B00 14
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, A01, C01, C02 13
Công nghệ truyền thông 7320106 D01, C04, D10, D15 13,5
II. Chương trình theo đặt hàng doanh nghiệp (theo cơ chế đặc thù)
Công nghệ thông tin 7480201_ĐT D01, A01, A00, C02 13,5
Kỹ thuật phần mềm 7480103_ĐT D01, A01, A00, C02 14
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108_ĐT D01, A01, A00, C01 14
Thương mại điện tử 7340122_ĐT D01, A00, C04, C00 15
III. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế (Đại học Phùng Giáp, Đài Loan)
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302_FCU D01, A00, C01, C04 14
IV. Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ thông tin 7480201_CLC A01, A00 16

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2018

Mã ngành Tên ngành đào tạo Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
Ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư (4,5 năm) THPT QG Học bạ
7480201 Công nghệ thông tin 260 14 18
7480101 Khoa học máy tính 50 13 18
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 60 13 18
7480103 Kỹ thuật phần mềm 150 13 18
7480104 Hệ thống thông tin 50 13 18
7480202 An toàn thông tin 60 13 18
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Điện, điện tử ô tô) 100 13 18
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa; Kỹ thuật điện công nghiệp) 100 13 18
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 60 13 18
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông; Công nghệ và thiết bị di động) 150 14 18
7520212 Kỹ thuật y sinh 60 14 18
Ngành đào tạo cấp bằng cử nhân (4 năm)
7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Tin học kinh tế; Tin học kế toán; Tin học ngân hàng) 60 13 18
7340406 Quản trị văn phòng (Hành chính văn phòng; Văn thư – lưu trữ) 130 13 18
7340122 Thương mại điện tử 210 14 18
7320104 Truyền thông đa phương tiện 60 13 18
7320106 Công nghệ truyền thông 50 13 18
7210403 Thiết kế đồ họa 40 13 18

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 15.5
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C02; D01 15.5
7320106 Công nghệ truyền thông C04; D01; D10; D15 15.5
7340122 Thương mại điện tử A00; C00; C04; D01 15.5
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; C00; C04; D01 15.5
7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; C04; D01 15.5
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C02; D01 15.5
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C02; D01 15.5
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C02; D01 15.5
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C02; D01 15.5
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C02; D01 15.5
7480202 An toàn thông tin A00, A01, C02, D01 15.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; C01; C04; D01 15.5
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
7520212 Kỹ thuật y sinh A00; B00; D01; D07 15.5

Điểm chuẩn năm 2016

Điểm chuẩn đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7520212 Kỹ thuật y sinh* A00; B00; D01; D07 15
7510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 15
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; C01; C04; D01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15
7480299 An toàn thông tin* A00; A01; C02; D01 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C02; D01 15
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C02; D01 15
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C02; D01 15
7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C02; D01 15
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C02; D01 15
7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; C04; D01 15
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; C00; C04; D01 15
7340199 Thương mại điện tử* A00; C00; C04; D01 15
7320106 Công nghệ truyền thông C04; D01; D10; D15 15
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C02; D01 15
7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 15

Chỉ tiêu năm 2020

Chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2020 như sau:

Mã ngành Tên ngành đào tạo Chỉ tiêu
7480201 Công nghệ thông tin 230
7480101 Khoa học máy tính 70
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70
7480103 Kỹ thuật phần mềm 85
7480104 Hệ thống thông tin 70
7480202 An toàn thông tin 60
7510301 Công nghệ kỹ điện, đện tử (CTĐT Kỹ thật điện, điện tử; Điện, điện ôtô) 80
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khển và tự động hoá (CTĐT Tự động hoá; Kỹ thật điện công nghiệp) 75
7480108 Công nghệ kỹ thật máy tính 130
7510302 Công nghệ kỹ điện tử – viễn thông 50
7520212 Kỹ thuật y sinh 40
7340405 Hệ thốngthông tin quản lý (CTĐT Tin học kinh tế; Tin học kế toán) 60
7340406 Quản trị văn phòng (CTĐT Hànhchínhvă phòng; Văn thư – lưu trữ) 110
7340122 Thương mại đện tử 100
7320106 Công nghệ truyền thông 50
7210403 Thết kế đồ hoạ 40
7320104 Truyền thông đa phương tện 60

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button