Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại Học Hà Tĩnh năm 2021 sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2021

Thông tin trường

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2021

Trường Đại học Hà Tĩnh (tên giao dịch quốc tế là Ha Tinh University) là một trường đại học địa phương được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập vào ngày 19 tháng 3 năm 2007 tại thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Lễ công bố chính thức thành lập trường đã được tổ chức ngày 10 tháng 5 năm 2007 với sự có mặt của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Nguyễn Sinh Hùng. Tr­ường Đại học Hà Tĩnh là một trư­ờng công lập, đa cấp, đa ngành, đào tạo nguồn nhân lực nhằm đáp ứng các yêu cầu của sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của đất nư­ớc nói chung và tỉnh Hà Tĩnh nói riêng.

Mã trường: HHT

Địa chỉ các trụ sở:

+ Cơ sở Đại Nài: Số 447, đường 26/3, P.Đại Nài, Tp.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;

+ Cơ sở Cẩm Vịnh: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;

+ Cơ sở Thạch Quý: Đường Nguyễn Công Trứ, P.Thạch Quý, Tp.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;

+ Cơ sở Xuân An: Thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2019

Chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường:

Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 18
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 18
Giáo dục Mầm non 7140201 18
Giáo dục Tiểu học 7140202 18
Giáo dục Chính trị 7140205 18
Quản trị kinh doanh 7340101 13.5
Tài chính-Ngân hàng 7340201 13.5
Kế toán 7340301 13.5
Luật 7380101 13.5
Khoa học môi trường 7440301 13.5
Công nghệ thông tin 7480201 13.5
Kỹ thuật xây dựng 7580201 13.5
Khoa học cây trồng 7620110 13.5
Ngôn ngữ Anh 7220201 13.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 13.5
Chính trị học 7310201 13.5
QTDV Du lịch và Lữ hành 7810103 13.5

Điểm chuẩn các ngành năm 2018của Đại học Hà Tĩnh

Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn thi THPTQG Điểm chuẩn học bạ
Sư phạm Toán học 7140209 17 18
Sư phạm Vật lý 7140211 17
Sư phạm Hóa học 7140212 17
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 17
Giáo dục Mầm non 7140201 17
Giáo dục Tiểu học 7140202 17
Giáo dục Chính trị 7140205 17
Quản trị kinh doanh 7340101 13.5 18
Tài chính-Ngân hàng 7340201 13.5 18
Kế toán 7340301 13.5 18
Luật 7380101 13.5 18
Khoa học môi trường 7440301 13.5 18
Công nghệ thông tin 7480201 13.5 18
Kỹ thuật xây dựng 7580201 13.5 18
Khoa học cây trồng 7620110 13.5 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 13.5 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 13.5 18
Chính trị học 7310201 13.5 18
QTDV Du lịch và Lữ hành 7810103 13.5 18

Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00 15.5
7140202 Giáo dục Tiểu học C20
7140202 Giáo dục Tiểu học C00; C01; D01 15.5
7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; C04; D01 15.5
7140209 Sư phạm Toán học A00; C01; C02; D01 15.5
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 15.5
7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07 15.5
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 15.5
7220201 Ngôn ngữ Anh D15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14 15.5
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 15.5
7310201 Chính trị học A00, C00, C14, C15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01 15.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng C20
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 15.5
7340301 Kế toán C20, C14
7340301 Kế toán A00; D01 15.5
7380101 Luật C14
7380101 Luật A00; C00; D01 15.5
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; B03; D07 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; C01
7580201 Kỹ thuật xây dựng A02
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04 15.5
7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B03; D07 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14, C20
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 15.5
51140201 Giáo dục Mầm non M00
51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) C01, C03, C20, D01

Điểm chuẩn chính thức năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B03; D07 15
7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A04; C01 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; C01 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; B03; D07 15
7380101 Luật A00; C00; C03; D01 15
7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 15
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C00; D01 15
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C03; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 16.25
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 16.25
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 16.25
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11
7140209 Sư phạm Toán học A00; C01; C02; D01 16.25
7140205 Giáo dục Chính trị A00; C00; C04; D01 15
7140202 Giáo dục Tiểu học C00; C01; C03; D01 15
7140201 Giáo dục Mầm non M00 20.5

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 Đại học Hà Tĩnh

Chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh các ngành như sau:

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu
1 Sư phạm Toán học 7140209 40
2 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 40
3 Giáo dục mầm non 7140201 100
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 100
5 Giáo dục Chính trị 7140205 20
6 Quản trị kinh doanh 7340101 80
7 Tài chính -Ngân hàng 7340201 70
8 Kế toán 7340301 150
9 Luật 7380101 150
10 Khoa học môi trường 7440301 100
11 Công nghệ thông tin 7480201 50
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 50
13 Khoa học cây trồng 7620110 50
14 Thú y 7640101 50
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 40
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 150
17 Chính trị học 7310201 40
18 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 70

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button