Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2021-2022 sẽ được Đọc Tài Liệu cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2021

Thông tin trường:

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2021

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp, là trường đại học công lập định hướng nghề nghiệp ứng dụng, đào tạo cử nhân và kỹ sư thực hành hệ chính quy 4 năm, trực thuộc Bộ Công thương Việt Nam, được thành lập năm 2007, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, thành lập từ năm 1956.

Địa chỉ: 456 Minh Khai, Vĩnh Phú, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Thông tin trường

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp là trường đại học công lập định hướng nghề nghiệp ứng dụng, đào tạo cử nhân và kỹ sư thực hành hệ chính quy 4 năm, trực thuộc Bộ Công thương Việt Nam, được thành lập năm 2007, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, thành lập từ năm 1956, đào tạo đa cấp, đa ngành.

Tên trường: Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

Tên Tiếng Anh: University of Economic and Technical Industries

Mã ngành: DKK

Địa chỉ: 456 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 024 3862 1504

Điểm chuẩn 2019 của trường

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 16.75
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C01, D01 16.75
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C01, D01 15
7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 15.5
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, C01, D01 16.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 18.5
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 16
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 16
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 17.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D01 15.5
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01 15.5
7540202 Công nghệ sợi, dệt A00, A01, C01, D01 15
7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, C01, D01 17.5

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Cơ sở Hà Nội:
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 16.75
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 16.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.75
7340301 Ke toán A00; A01; C01; D01 16.5
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (ngành mới) A00; A01; C01; D01 15.5
7480201 Cồng nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18.5
7510201 Cồng nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.25
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (ngành mới) A00; A01; C01; D01 15.75
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 17.75
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 16.25
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 16.5
7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 18.5
Cơ sở Nam Định:
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 14
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 14
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 14
7340301 Ke toán A00; A01; C01; D01 14
7480201 Cồng nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 14
7510201 Cồng nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 14
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 14
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 14
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa A00; A01; C01; D01 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 14
7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 14
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 16

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 18.25
7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15.75
7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 20.25
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19.25
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18.75
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 18.75
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 17
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16.5
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 15.75

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 16
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 16
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
7540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
7540202 Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button