Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2021 (Cơ sở phía Bắc)

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2021 (Hà Nội) theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường công bố:

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
NTH01-01 Nhóm ngành Luật A00 28,05
NTH01-02 Nhóm ngành (Kinh tế – Kinh; tế Quốc tế) A00 28,50
NTH02 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) A00 28,45
NTH03 Nhóm ngành (Tài chính – Ngân Hàng; Kế toán) A00 28,25
NTH04 Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh D01 37,55
NTH05 Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp D01 36,75
NTH06 Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung D01 39,35
NTH07 Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật D01 37,20

NEW: Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 là 23,8 điểm.

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2021 (Cơ sở phía Bắc)

Thông tin về trường

Đại Học Ngoại Thương là trường đại học kinh tế chuyên đào tạo về kinh tế và thương mại quốc tế của Việt Nam trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sứ mạng của trường Đại học Ngoại thương là đào tạo nhân tài và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh, quản trị kinh doanh, tài chính – ngân hàng, luật, công nghệ và ngoại ngữ; sáng tạo và chuyển giao tri thức khoa học đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

Tên Tiếng Việt: Trường Đại học Ngoại thương

Tên tiếng Anh: Foreign Trade University

Tên viết tắt: FTU

Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
NTH01-01 Nhóm ngành Luật A00 27
NTH01-02 Nhóm ngành (Kinh tế – Kinh; tế Quốc tế) A00 28
NTH02 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn) A00 27.95
NTH03 Nhóm ngành (Tài chính – Ngân Hàng; Kế toán) A00 27.65
NTH04 Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh D01 36.25
NTH05 Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp D01 34.8
NTH06 Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung D01 36.6
NTH07 Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật D01 35.9

Điểm chuẩn đại học Ngoại thương (Hà Nội) năm 2020 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT dành cho thí sinh tham gia thi học sinh giỏi quốc gia, đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 và hệ chuyên của trường THPT chuyên.

Điểm chuẩn trúng tuyển cơ sở phía bắc như sau:

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật A00 26.2
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật A01 25.7
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật D01 25.7
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật D02 24.2
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật D03 25.7
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật D04 25.7
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật D06 25.7
NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật D07 25.7
NTH02 Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh A00 26.25
NTH02 Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh A01 25.75
NTH02 Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh D01 25.75
NTH02 Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh D06 25.75
NTH02 Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh D07 25.75
NTH03 Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán A00 25.75
NTH03 Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán A01 25.25
NTH03 Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán D01 25.25
NTH03 Nhóm ngành Tài chính-Ngân hàng; Kế toán D07 25.25
NTH04 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 34.3
NTH05 Ngành Ngôn ngữ Pháp D01 33.55
NTH05 Ngành Ngôn ngữ Pháp D03 31.55
NTH06 Ngành Ngôn ngữ Trung quốc D01 34.3
NTH06 Ngành Ngôn ngữ Trung quốc D04 32.3
NTH07 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01 33.75
NTH07 Ngành Ngôn ngữ Nhật D06 31.75

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tại 2 cơ sở phía Bắc của Đại học Ngoại thương lần lượt là Hà Nội : 20,5 điểm ; Quảng Ninh: 17 điểm

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương (cơ sở phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
NTH01 Kinh tế: Kinh tế quốc tế và Luật A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 24.1
NTH02 Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D06; D07 24.1
NTH03 Tài chính – Ngân hàng và Kế toán A00; A01; D01; D07 23.65
NTH04 Ngôn ngữ Anh D01 23.73
NTH05 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 22.65
NTH06 Ngôn ngữ Trung D01; D04 23.69
NTH07 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 23.7

Điểm chuẩn chính thức năm 2017:

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật A00 28.25
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật A01 27.25
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D01 27.25
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D02 26.25
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D03 27.25
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D04 27.25
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D06 27.25
NTH01 Kinh tế, Kinh tế quốc tế, Luật D07 27.25
NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật) A00 28
NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật) A01 27
NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật) D01 27
NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật) D06 27
NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh Quốc tế (CTTT Nhật) D07 27
NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng A00 27.75
NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng A01 26.75
NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng D01 26.75
NTH03 Kế toán , Tài chính – Ngân hàng D07 26.75
NTH04 Ngôn ngữ Anh D01 27
NTH05 Ngôn ngữ Pháp D03 24.25
NTH06 Ngôn ngữ Trung D01 26.75
NTH06 Ngôn ngữ Trung D04 25.25
NTH07 Ngôn ngữ Nhật D01 27
NTH07 Ngôn ngữ Nhật D06 25.5
NTH08 Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01; D07 18.75

Điểm chuẩn các ngành học năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
NTH08 Kinh doanh quốc tế (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01 18
NTH08 Kế toán (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01 18
NTH07 Ngôn ngữ Nhật D06 32.66
NTH07 Ngôn ngữ Nhật D01 32.46
NTH06 Ngôn ngữ Trung D04 32.53
NTH06 Ngôn ngữ Trung D01 32.31
NTH05 Ngôn ngữ Pháp D03 31.77
NTH04 Ngôn ngữ Anh D01 33.03
NTH03 Tài chính – Ngân hàng D07
NTH03 Tài chính – Ngân hàng A01; D01 24.3
NTH03 Tài chính – Ngân hàng A00 25.8
NTH03 Kế toán D07
NTH03 Kế toán A01; D01 24.3
NTH03 Kế toán A00 25.8
NTH02 Kinh doanh quốc tế D06; D07
NTH02 Kinh doanh quốc tế D01 24.85
NTH02 Kinh doanh quốc tế A01 24.83
NTH02 Kinh doanh quốc tế A00 26.35
NTH02 Quản trị kinh doanh D07
NTH02 Quản trị kinh doanh D01 24.85
NTH02 Quản trị kinh doanh A01 24.83
NTH02 Quản trị kinh doanh A00 26.35
NTH01 Luật D07
NTH01 Luật A01; D01 24.95
NTH01 Luật A00 26.45
NTH01 Kinh tế quốc tế D07
NTH01 Kinh tế quốc tế A01; D01; D03 24.95
NTH01 Kinh tế quốc tế A00 26.45
NTH01 Kinh tế D06 25.05
NTH01 Kinh tế D04 25.3
NTH01 Kinh tế D02 23.5
NTH01 Kinh tế A01; D01; D03 24.95
NTH01 Kinh tế A00 26.45

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương (Hà Nội) cùng thông tin điểm của các năm trước mà các em có thể tham khảo.

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button