Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2021

Điểm chuẩn của trường đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2021

Thông tin trường:

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2021

Địa chỉ: 236 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3844 3006

Ngày thành lập: 19 tháng 8, 2011

Tham khảo điểm chuẩn trường Tài nguyên môi trường TP.HCM các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển học bạ năm 2020 như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 18
7440201 Địa chất học A00, A01, A02, B00 18
7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 18
7440224 Thuỷ văn học A00, A01, B00, D01 18
7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 18
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 18
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 18
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, A02, B00 18
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00,, A01, A02, B00 18
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, A02, B00 18
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, A02, B00 18
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, B00 18
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 18
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 18
7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 18
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00, A01, A02, B00 18
7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, A14, B00 18

– Điểm chuẩn trên xác định cho đối tượng Học sinh phổ thông khu vực 3.

– Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

Thông tin trường

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, được thành lập tại quyết định số 1430/QĐ-TTg ngày 19 – 8 – 2011 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh thành trường Đại học.

Địa chỉ:  Số 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh; Cơ sở II tại xã Tam Phước, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Số điện thoại: +84 028 38443 006

Điểm chuẩn năm 2019

Điểm chuẩn đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 18.75
7440201 Địa chất học A00, A01, A02, B00 14
7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 14
7440224 Thuỷ văn học A00, A01, B00, D01 14
7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 14
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 14
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 17.25
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, A02, B00 14
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00,, A01, A02, B00 14
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, A02, B00 14
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, A02, B00 14
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, B00 15
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 14
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 16.25
7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 14
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00, A01, A02, B00 14
7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, A14, B00 14

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 16
7440201 Địa chất học A00, A01, B00, A02 15
7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 15
7440224 Thuỷ văn học A00, A01, B00, D01 15
7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 15
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A02 15
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, A02 15
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, B00, A02 15
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B00, A02 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 15
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 15
7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 15
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00, A01, A02, B00 15
7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, A14 15

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 19
7440201 Địa chất học A00, A01, B00, A02 15.5
7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 15.5
7440224 Thuỷ văn học A00, A01, B00, D01 15.5
7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15.5
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 17
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 18.25
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A02 17
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, A02 15.5
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, B00, A02 15.5
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B00, A02 15.5
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 18.5
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15.5
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 18.5
7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 15.5
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00, A01, A02, B00
7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, A14 15.5

Điểm chuẩn năm 2016

Điểm chuẩn đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 16
7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo* A00; A01; A14; B00 15
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A02; B00 17
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 18.25
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 17.25
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 17.5
7110104 Cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 17.75
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 25.7
7440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01 21.6
7440221 Khí tượng học A00; A01; B00; D01 22.5
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; A02; B00 16.5
7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 17.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 19.25
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 18.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 19.25

Trên đây là điểm chuẩn đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button