Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2021

Thông tin trường

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2021

Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment (HUNRE)

Mã trường: DMT

Trực thuộc: Bộ Tài nguyên và Môi trường

Loại trường: Công lập

Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng

Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Điện thoại: 0902 130 130

Email: dcac@hunre.edu.vn

Website: http://hunre.edu.vn

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020



Điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo hình thức xét học bạ năm 2020 như sau:

Ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 7850102 18.0
Quản lý tài nguyên nước 7850198 18.0
Quản lý biển 7850199 18.0
Kế toán 7340301 18.0
Thủy văn học 7440224 18.0
Công nghệ thông tin 7480201 18.0
Luật 7380101 18.0
Quản trị kinh doanh 7340101 18.0
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298 18.0
Khí tượng và khí hậu học 7440221 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 18.0
Kỹ thuật địa chất 7520501 18.0
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18.0
Quản lý đất đai 7850103 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18.0

Điểm chuẩn Phân hiệu tỉnh Thanh Hóa theo phương thức xé tuyển học bạ:

Ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Kế toán 7340301PH 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406PH 18.0
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503PH 18.0
Quản lý đất đai 7850103PH 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103PH 18.0
Công nghệ thông tin 7480201PH 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101PH 18.0

Thông tin trường

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2021

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường là một trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Hà Nội. Nhà trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực phục vụ công tác quản lý, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường có trình độ Cao đẳng,  Đại học và Sau đại học.

Tên trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường

Tên Tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment (HUNRE)

Mã ngành: DMT

Địa chỉ: 41A Đường Phú Diễn, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 024 3837 0598

Điểm chuẩn 2019 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường

Điểm xét tuyển ĐH Tài Nguyên môi trường Hà Nội – Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính (Hà Nội): 

Ngành Mã ngành Theo kết quả thiTHPT Theo kết quả lớp 12 THPT
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 7850102 15.0 18.0
Quản lý tài nguyên nước 7850198 13.5 18.0
Quản lý biển 7850199 13.5 18.0
Kế toán 7340301 13.0 18.0
Thủy văn học 7440224 13.5 18.0
Công nghệ thông tin 7480201 13.0 18.0
Luật 7380101 13.0 18.0
Quản trị kinh doanh 7340101 13.0 18.0
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298 13.5 18.0
Khí tượng và khí hậu học 7440221 13.5 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 13.0 18.0
Kỹ thuật địa chất 7520501 13.5 18.0
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503 13.0 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 13.0 18.0
Quản lý đất đai 7850103 13.0 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 13.0 18.0

Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu tỉnh Thanh Hóa:

Ngành Mã ngành Theo kết quả thiTHPT Theo kết quả lớp 12 THPT
Kế toán 7340301PH 13.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406PH 13.0 18.0
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503PH 13.0 18.0
Quản lý đất đai 7850103PH 13.0 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103PH 13.0 18.0
Công nghệ thông tin 7480201PH 13.0 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101PH 13.0 18.0

Điểm chuẩn chính thức sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Tại trụ sở chính
7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 15
7380101 Luật A00, A01, B00, D01 13
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 13.5
7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 13
7440299 Khí tượng thủy văn biển A00, A01, B00, D01 13
7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 13
7440224 Thủy văn học A00, A01, B00, D01 13
7620103 Khoa học đất A00, A01, B00, D01 13
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 13
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14
7520501 Kỹ thuật địa chất A00, A01, B00, D01 13
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, D01 13
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 15
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 13
7850199 Quản lý biển A00, A01, B00, D01 13
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 13.5
7850198 Quản lý tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 13
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01 13.5
Tại phân hiệu Thanh Hóa
7340301PH Kế toán A00, A01, B00, D01 13
7510406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 13
7520503PH Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, A01, B00, D01 13
7850103PH Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 13

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển học bạ:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
7340301 Kế toán 20
7440221 Khí tượng và khí hậu học 18
7380101 Luật 18
7340101 Quản trị kinh doanh 19
7440224 Thuỷ văn học 18
7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 18
7440299 Khí tượng thủy văn biển 18
7480201 Công nghệ thông tin 19
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
7520501 Kỹ thuật địa chất 18
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 18
7620103 Khoa học đất 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18
7850103 Quản lý đất đai 18
7850198 Quản lý tài nguyên nước 18
7850199 Quản lý biển 18

Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Các ngành đào tạo đại học

7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 16.5
7440221 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15.5
7440224 Thuỷ văn học A00; A01; B00; D01 15.5
7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15.5
7440299 Khí tượng thủy văn biển A00; A01; B00; D01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 15.5
7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; B00; D01 15.5
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; B00; D01 15.5
7620103 Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 18.5
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 16.5
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15.5
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 16
7850198 Quản lý tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15.5
7850199 Quản lý biển A00; A01; B00; D01 15.5

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7850199 Quản lý biển* A00; A01; B00; D01 15
7850198 Quản lý tài nguyên nước* A00; A01; B00; D01 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 16
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 20
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; B00; D01 15
7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; B00; D01 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16
7440306 Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15
7440299 Khí tượng thủy văn biển A00; A01; B00; D01 15
7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15
7440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01 15
7440221 Khí tượng học A00; A01; B00; D01 15
7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 16.25
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 17

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button