Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự – hệ Quân sự 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển của Học viện Khoa học Quân sự – hệ Quân sự năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự – hệ Quân sự 2021


Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự – hệ Quân sự 2021

Thông tin trường

Học viện Khoa học Quân sự là trung tâm hàng đầu đào tạo ngoại ngữ và quan hệ quốc tế về quốc phòng trong Quân đội. Được tổ chức và hoạt động dưới sự lãnh đạo, quản lý trực tiếp của Bộ Quốc phòng và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục-đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mục tiêu của Học viện Khoa học Quân sự là cung cấp các sản phẩm đào tạo, nghiên cứu khoa học về lĩnh vực ngoại ngữ, quan hệ quốc tế về quốc phòng, Việt Nam học chất lượng cao cho Quân đội, nguồn nhân lực của xã hội và các đối tác nước ngoài.

Tên trường: Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự

Địa chỉ: Địa chỉ: Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 043.5659449

Tham khảo điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự các năm trước:

Điểm chuẩn Học viện Khoa học năm 2020

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự – hệ Quân sự năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia


Điểm sàn Học viện Khoa học năm 2020

Học viện Khoa học Quân sự thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học quân sự năm 2020 như sau:

– Tổ hợp A00 và A01:

+ Đối với nam thanh niên miền Bắc: tổng điểm đạt từ 19.00 điểm trở lên

+ Đối với nam thanh niên miền Nam: tổng điểm đạt từ 18.00 điểm trở lên

– Tổ hợp D01, D02, D04:

+ Nữ thanh niên (toàn quốc): Tổng điểm (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) đạt từ 24.00 điểm trở lên.

+ Nam thanh niên (toàn quốc): Tổng điểm (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) đạt từ 19.00 điểm trở lên.

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự hệ quân sự 2019

Chi tiết điểm của trường:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh đối với Nam D01 23.98
7220201 Ngôn ngữ Anh đối với Nữ D01 27.09
7220202 Ngôn ngữ Nga đối với Nam D01, D02 18.64
7220202 Ngôn ngữ Nga đối với Nữ D01, D02 25.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc đối với Nam D01, D04 21.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc đối với Nữ D01, D04 25.91
7310206 Quan hệ quốc tế đối với Nam D01 23.54
7310206 Quan hệ quốc tế đối với Nữ D01 24.61
7860231 Trinh sát kỹ thuật đới với Nam phía Bắc A00, A01 21.25
7860231 Trinh sát kỹ thuật đới với Nam phía Nam A00, A01 20.25

Điểm chuẩn 2018Học viện Khoa học Quân sự – hệ Quân sự

a) Ngôn ngữ Anh
Thí sinh Nam (cả nước) 17.54
Thí sinh Nữ (cả nước) 25.65
b) Ngôn ngữ Nga
Thí sinh Nam (cả nước) 20.23
Thí sinh Nữ (cả nước) 25.71
Cộng ngành NN Nga
c) Ngôn ngữ Trung Quốc
Thí sinh Nam (cả nước) 20.73
Thí sinh Nữ (cả nước) 25.55
d) Quan hệ Quốc tế
Thí sinh Nam (cả nước) 22.65
Thí sinh Nữ (cả nước) 26.14
đ) ĐT Trinh sát Kỹ thuật 
Nam miền Bắc 23.85
Nam miền Nam 17.65

Điểm chuẩn năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860231 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A00; A01 25.5
2 7860231 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A00; A01 25.5
3 7220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Bắc D01 25

Thí sinh mức 25,00 điểm: Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9,60.

4 7220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Nam D01 23.25
5 7220201 Ngôn ngữ Anh nữ toàn quốc D01 29
6 7220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D01 18.25
7 7220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D01 25.75
8 7220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D02 19.5
9 7220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D02 27.5
10 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D01 18.75
11 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Nam D01 17.75
12 7220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D01 27.75
13 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D04 23.75
14 7220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D04 27.25
15 7310206 Quan hệ quốc tế- Thí sinh Nam miền Bắc D01 18
16 7310206 Quan hệ quốc tế- Thí sinh nữ D01 26.25

Dữ liệu điểm chuẩn Đại học 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310206 Quan hệ quốc tế D01
2 7220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Nam D01; D02 22
3 7220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D01; D02 26.75
4 7220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D01; D02 24.25
5 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Nam D01; D04 21.25
6 7220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D01; D04 27
7 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D01; D04 23.5
8 7220201 Ngôn ngữ Anh nữ phía Nam D01 28
9 7220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Nam D01 22.5
10 7220201 Ngôn ngữ Anh nữ phía Bắc D01 28
11 7220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Bắc D01 24
12 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A01 22.25
13 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A00 23.75
14 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A01 24.75
15 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A00 25.75

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 Học viện Khoa học Quân sự – hệ Quân sự

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

Mã trường Mã ngành Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh 155

Các ngành đào tạo đại học quân sự

NQH

* Ngành Trinh sát kỹ thuật

7860231 1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, tiếng Anh
42

– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc

Thí sinh Nam

31

– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam

Thí sinh Nam

11

* Ngành Ngôn ngữ Anh

7220201 TIẾNG ANH, Toán, Văn 37

– Thí sinh Nam

34

+ Xét tuyển

31

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

3

– Thí sinh Nữ

3

+ Xét tuyển

2

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

1

* Ngành Quan hệ quốc tế

7310206 TIẾNG ANH, Toán, Văn 21

– Thí sinh Nam

19

+ Xét tuyển

17

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

2

– Thí sinh Nữ

2

+ Xét tuyển

1

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

1

* Ngành Ngôn ngữ Nga

7220202 1. TIẾNG ANH, Toán, Văn
2. TIẾNG NGA, Toán, Văn
15

– Thí sinh Nam

13

+ Xét tuyển

12

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

1

– Thí sinh Nữ

2

+ Xét tuyển

1

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

1

* Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 1. TIẾNG ANH, Toán, Văn
2. TIẾNG TRUNG QUỐC, Toán, Văn
30

– Thí sinh Nam

27

+ Xét tuyển

24

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

3

– Thí sinh Nữ

3

+ Xét tuyển

2

+ Tuyển thẳng HSG và UTXT

1

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button