Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2020

Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Mã ngành Ngành Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học 20.5
7340101 Quản trị kinh Doanh 15.35
7340301 Kế Toán 15.95
7380107 Luật kinh tế 15.75
7480201 Công nghệ thông tin 14.6
7310205 Quản lý nhà nước 14.35

Điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo hình thức xét học bạ năm 2020 như sau:

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2020

Mã ngành Ngành Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học 15.00
7480201 Công nghệ thông tin 15.00
7340301 Kế toán 15.00
7310105 Kinh tế phát triển 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 15.00
7380107 Luật kinh tế 15.00
7310205 Quản lý nhà nước 15.00
7340101 Quản trị kinh Doanh 15.00

Thông tin trường

Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum là thành viên của Đại học Đà Nẵng , một đại học vùng trọng điểm quốc gia khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Với cơ sở vật chất khang trang và chương trình đào tạo tiên tiến, đội ngũ giảng viên chất lượng, giàu tâm huyết của toàn Đại học Đà Nẵng và các trường đại học đối tác. Giờ đây phân hiệu đã trở thành địa chỉ tin cậy cho hàng ngàn học sinh khu vực miền Trung, Tây Nguyên chọn làm nơi học tập và nghiên cứu.

Địa chỉ: Số 704 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum

Điện thoại: (84) 603 913 029

Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2019

Điểm chuẩn chính thức được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Mã ngành ĐKXT Tên Trường/ Tên Ngành Điểm trúng tuyển ngành
7140202 Giáo dục Tiểu học 19,5
7310205 Quản lý nhà nước 14
7340101 Quản trị kinh doanh 14
7340201 Tài chính – Ngân hàng 14,86
7340301 Kế toán 14
7380107 Luật kinh tế 14,25
7420201 Công nghệ sinh học 14,4
7480201 Công nghệ thông tin 14,05
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 14,15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14

Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn năm 2018 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum chi tiết

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
7140202 Giáo dục Tiểu học 17.5
7310105 Kinh tế phát triển 14.5
7340101 Quản trị kinh doanh 14
7340121 Kinh doanh thương mại 14.35
7340201 Tài chính – ngân hàng 14.1
7340301 Kế toán 14.15
7380107 Luật kinh tế 14
7420201 Công nghệ Sinh học 19
7480201 Công nghệ thông tin 14.3
7520201 Kỹ thuật điện 20
7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)

15.65
7620114 Kinh doanh nông nghiệp 14.05
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A09, C00, D01 20
7310105 Kinh tế phát triển A00, A09, C00, D01
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A09, C00, D01 15.5
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A09, C00, D01 15.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A09, C00, D01 15.5
7340301 Kế toán A00, A09, C00, D01 15.5
7380107 Luật kinh tế A00, A09, C00, D01 15.5
7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, A04, B00 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A04, B00 15.5
7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) A00, A01, A04, B00
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, A04, B00 15.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A04, B00 15.5
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A09, C00, D01 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A09, C00, D01 15.5
7810103DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đặc thù) A00, A09, C00, D01

Điểm chuẩn năm 2016

Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; C00; C04; D01 17.5
7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A02; D07
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; D07 15
7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; D07 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 15.25
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 15
7340302 Kiểm toán A00; C00; C04; D01 15
7340301 Kế toán A00; C00; C04; D01 15.25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C00; C04; D01 15.5
7340121 Kinh doanh thương mại A00; C00; C04; D01 22
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C04; D01 15
7310101 Kinh tế A00; C00; C04; D01 16.75
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D01 15.5
7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C00; C13; D01 16

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button