Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại Học Đông Á năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển
Dược 7720201 21
Điều dưỡng 7720301 19
Dinh dưỡng 7720401 15
Giáo dục Mầm non 7140201 18.5
Giáo dục Tiểu học 7140202 18.5
Ngôn ngữ Anh 7220201 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 14
Ngôn ngữ Nhật 7220209 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 14
Tâm lý học 7310401 14.5
Quản trị DV du lịch và lữ hành 7810103 14
Quản trị Khách sạn 7810201 14
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810201DA 14
Quản trị kinh doanh 7340101 14
Marketing 7340115 14
Tài chính – Ngân hàng 7340201 14
Kế toán 7340301 14
Quản trị nhân lực 7340404 14
Quản trị văn phòng 7340406 14
Luật 7380101 14
Luật kinh tế 7380107 14
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 7480112 22
Công nghệ thông tin 7480201 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 14
CNKT điều khiển và tự động hóa 7510303 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 14
Công nghệ thực phẩm 7540101 14
Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 14

Thông tin trường

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại Học Đông Á năm 2020

Trường Đại học Đông Á hiện là cơ sở giáo dục và đào tạo chất lượng tại khu vực miền Trung – Tây Nguyên với chương trình đào tạo Đại học, Cao đẳng được kiên định theo hướng thực hành. ĐH Đông Á hiện đang đào tạo 1 chuyên ngành bậc cao học, 18 ngành bậc đại học, Liên thông, văn bằng hai… Các bậc học và ngành đào tạo tại trường rất đa dạng, giúp người học có được sự chọn lựa phù hợp nhất cho con đường đầu tư kiến thức, trải nghiệm trong từng giai đoạn nghề nghiệp và học tập suốt đời.

Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tỉnh – Hải Châu – Đà Nẵng

Điện thoại: 0236.3519.991- 0236.3519.929 – 0236.3531.332

Điểm chuẩn năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Đông Á năm 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non MN1, MN2, MN3, MN4 18
7140202 Giáo dục Tiểu học MN1, MN2, MN3, MN4 18
7720201 Dược học A00, B00, D07, B03 20
7720301 Điều dưỡng B00, A02, B03, A16 18
7720401 Dinh dưỡng B00, A02, B03, A16 18
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A16, D01, C15 14
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A16, D01, C15 14
7340301 Kế toán A00, A16, D01, C15 14
7340404 Quản trị nhân lực C00, D01, C15, A16 14
7340406 Quản trị văn phòng C00, D01, C15, A16 14
7380107 Luật kinh tế A00, C00, C15, D01 14
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A16, D01 14
7480201 Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu A00, A01, A16, D01 17.5
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A16, C01, C02 14
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00, A16, C01, C02 14
7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A00, A16, C01, C02 14
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa A00, A16, C01, C02 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D08 14
7620101 Nông nghiệp A00, B00, D01, D08 14
7580101 Kiến trúc V00, V01, M02, M04 18
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D12 14
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D16, A16, C15 14
7310401 Tâm lý học C00, D01, A15, C16 14
7810201 Quản trị Khách sạn A00, C00, D01, C15 14
7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành A00, C00, D01, C15 14

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2018

NH – NGÀNH CHUYÊN SÂU Điểm chuẩn trúng tuyển/Điểm xét tuyển đợt 2
Kết quả thi THPT Học bạ (ĐTBC lớp 12)
Giáo dục mầm non 7140201 >=17 >=8.0
Giáo dục tiểu học 7140202 >=17 >=8.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 >=13 >=6.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 7510303 >=6.0
Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử 7510301 >=13 >=6.0
Điều dưỡng đa khoa 2030101 >=13 >=6.0
Điều dưỡng sản phụ khoa 2030102 >=13 >=6.0
Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi 2030103 >=13 >=6.0
Dinh dưỡng 7720401 >=13 >=6.0
Tâm lý học 7310401 >=13 >=6.0
Luật kinh tế 7380107 >=13 >=6.0
Quản trị kinh doanh 4010101 >=13 >=6.0
Quản trị marketing 4010102 >=13 >=6.0
Quản trị truyền thông tích hợp 4010106 >=13 >=6.0
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 4010103 >=13 >=6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 4010104 >=13 >=6.0
Kế toán 4030101 >=13 >=6.0
Kiểm toán 4030102 >=13 >=6.0
Tài chính ngân hàng 4020101 >=13 >=6.0
Tài chính doanh nghiệp 4020102 >=13 >=6.0
Quản trị văn phòng & lưu trữ học 406014 >=13 >=6.0
Văn thư lưu trữ 4040602 >=13 >=6.0
Quản trị hành chính – văn thư 4040603 >=13 >=6.0
Quản trị nhân lực 7340404 >=13 >=6.0
Ngôn ngữ Anh 7220201 >=13 >=6.0
Biên dịch – Phiên dịch 2020101 >=13 >=6.0
Tiếng Anh – Du lịch 2020102 >=13 >=6.0
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 1010301 >=13 >=6.0
Xây dựng cầu đường 1010302 >=13 >=6.0
Công nghệ thông tin 7480201 >=13 >=6.0
Công nghệ phần mềm 8020101 >=13 >=6.0
Thiết kế đồ họa 8020103 >=13 >=6.0
Quản trị mạng và an ninh mạng 8020105 >=13 >=6.0
Công nghệ thực phẩm 7540101 >=13 >=6.0

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1010301 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00, A01, A16, B00
1010302 Xây dựng cầu đường A00, A01, A16, B00
2020101 Biên dịch – phiên dịch A01, A16, C15, D01
2020102 Tiếng Anh – Du lịch A01, A16, C15, D01
2030101 Điều dưỡng đa khoa A01; A16; B00; B03 15.5
2030102 Điều dưỡng sản phụ khoa A01; A16; B00; B03 15.5
2030103 Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi A01; A16; B00; B03 15.5
4010101 Quản trị kinh doanh C15
4010101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16 15.5
4010102 Quản trị marketing
4010103 Quản trị kinh doanh khách sạn – Nhà hàng A00, A01, A16, C15
4010104 Quản trị kinh doanh du lịch và lữ hành A00, A01, A16, C15
4010106 Quản trị truyền thông tích hợp A00, A01, A16, C15
4010108 Quản lý chất lượng & ATTP A00, B00, D07, D08
4010109 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08
4020101 Tài chính ngân hàng C15
4020101 Tài chính ngân hàng A00; A01; A16 15.5
4020102 Tài chính doanh nghiệp A00, A01, A16, C15
4030101 Kế toán C15
4030101 Kế toán A00; A01; A16 15.5
4030102 Kiểm toán A00; A01; A16, C15
4040601 Lưu trữ học & Quản trị văn phòng C00, C15, D01, D14
4040602 Văn thư lưu trữ C00, C15, D01, D14
4040603 Quản trị hành chính-văn thư C00, C15, D01, D14
7140201 Giáo dục Mầm non MN1, MN2, MN3, MN4
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A16, C15, D01
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; A16; C15; D01 15.5
7310401 Tâm lý học A16, C00, C15, D01
7340404 Quản trị nhân lực C15
7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00 15.5
7380107 Luật kinh tế A16, C15
7380107 Luật kinh tế A00; A01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A16; B00 15.5
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, B00, C15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00 15.5
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, B00, C15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D08 15.5
7580101 Kiến trúc KT1, KT2, KT3, LT4
7720401 Dinh dưỡng A02, A16, B00, LT4
8020101 Công nghệ phần mềm A00, A01, A16, B00
8020103 Thiết kế đồ họa A00, A01, A16, B00
8020105 Quản trị mạng và An ninh mạng A00, A01, A16, B00

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7720501 Điều dưỡng A01; A16; B00; B03 15
7580102 Kiến trúc A16; C15; H01; V00 18
7540102 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D08 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A16; B00 15
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; B00 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A16; B00 15
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
7340406 Quản trị văn phòng C00; D01; D14; D15 15
7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 15
7340301 Kế toán A00; A01; A16; D01 15
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A16; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D01 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; A16; C15; D01 15

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Đông Á qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button