Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại Học Đông Đô năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Đông Đô năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Thông tin trường

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại Học Đông Đô năm 2020

Trường Đại học Dân lập Đông Đô là một trong những trường Đại học dân lập được thành lập sớm trong hệ thống giáo dục ngoài công lập của nước ta. Sau khá nhiều biến cố về công tác tuyển sinh và bất đồng trong nội bộ hội đồng quản trị, năm 2015 một “mạnh thường quân” trẻ đã mua toàn bộ cổ phần và đưa việc quản lý trường vào một đầu mối.

Trụ sở chính: Km25, Quốc lộ 6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội; 

Cơ sở 1 có địa chỉ tại Tầng 1, số 1 Hoàng Đạo Thúy, Hà Nội; 

Cơ sở 2 tại Tòa nhà Học viện Âm nhạc, đường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội; 

Cơ sở 3 tại số 170 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội.

Điểm chuẩn 2019 đại học Đông Đô các ngành:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, C00, D01, D14 14
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, D01, D14 14
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, C00, D01, D14 14
7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 14
7310206 Quan hệ quốc tế C00, C09, C14, D01 14
7310630 Việt Nam học A00, A01, C00, D01 14
7320201 Thông tin – thư viện A00, A01, C00, D01 14
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 14
7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D08 14
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, B00, D01 14
7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 14
7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 14
7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B02, D08 14
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 14
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, B00, D01 14
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, A06, B00 14
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, B00, D01 14
7580101 Kiến trúc H00, H02, V00, V01 14
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14
7640101 Thú y A00, A01, B00, D01 14
7720201 Dược học A00, A02, B00, D07 20
7720301 Điều dưỡng A00, A01, B00, C00 18
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A02, B00, D07 18

Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

– Thí sinh trúng tuyển có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Đông Đô.

Xét tuyển dựa vào học bạ THPT:

–  Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT (có hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên) từ năm 2019 trở về trước dựa trên kết quả học tập cả năm lớp 12;

–   Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt yêu cầu theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của trường.

Điểm chuẩn Đại Học Đông Đô chi tiết các ngành năm 2018:

Trường Đại học Đông Đô quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh năm 2018 theo các phương thức tuyển sinh như sau:

1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia năm 2018:

Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 13 điểm trở lên (các môn tính hệ số 1).

2. Xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 12 trung học phổ thông:

Tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 16,5 điểm trở lên;

Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Đặc biệt:

    + Ngành Dược đạt từ 24.0đ trở lên;

    + Ngành Điều dưỡng, Xét nghiệm Y học đạt từ 19.5đ trở lên.

Các đơn vị thuộc trường tổ chức tuyển sinh, xét tuyển đúng quy định này và Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; D01; D14 15.5
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D14 15.5
7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 15.5
7310206 Quan hệ quốc tế C00; C04; C09; D01 15.5
7310630 Việt Nam học A00; A01; C00; D01 15.5
7320201 Thông tin – thư viện A00; A01; C00; D01 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15.5
7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 15.5
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5
7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; D08 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15.5
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 15.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A06; B00 15.5
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D01 15.5
7580101 Kiến trúc H00; V00; V01 15.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 15.5
7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15.5
7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; C00 15.5

Ngoài ra trường còn tiến hành xét tuyển với điểm trung bình học bạ THPT ở mức 18 điểm theo tổ hợp môn xét tuyển.

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Đông Đô qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button