Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường đại học Hạ Long năm 2022

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của đại học Hạ Long sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn đại học Hạ Long năm 2022

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường đại học Hạ Long năm 2022

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm sàn Đại học Hạ Long năm 2020 như sau:

Ngành Chỉ tiêu Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm sàn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 180 7810103 A00, A01, D01, D90 15.00
Quản trị khách sạn 160 7810201 A00, A01, D01, D90 15.00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 100 7810202 A00, A01, D01, D90 15.00
Khoa học máy tính 60 7229042 A00, A01, D01, D90 15.00
Quản lý văn hóa 50 7480101 C00, D01, D15, D78 15.00
Ngôn ngữ Anh 90 7220201 A01, D01, D10, D78

20,00 điểm

(điểm ngoại ngữ nhân đôi)

Ngôn ngữ Trung Quốc 90 7220204 D01, D04, D10, D78 15.00
Ngôn ngữ Nhật 40 7220209 D01, D06, D10, D78

20,00 điểm

(điểm ngoại ngữ nhân đôi)

Ngôn ngữ Hàn Quốc 60 7220210 D01, D10, D15, D78 15.00
Nuôi trồng thủy sản 30 7620301 A00, A01, B00, D90 15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường 30 7850101 A00, A01, B00, D90 15.00

Thông tin trường

Trường đại học Hạ Long được thành lập theo Quyết định số 1869/QĐ-TTg ngày 13/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường ĐH Hạ Long trên cơ sở sáp nhập 2 trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Cao đẳng Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long.

Trường Đại học Hạ Long đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực trình độ cao về khoa học, công nghệ, kinh tế, giáo dục và xã hội nhân văn; là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế –  xã hội của tỉnh Quảng Ninh và khu vực đồng bằng Bắc Bộ.

Tên trường:

– Tiếng Việt: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG

– Tiếng Anh: HALONG UNIVERSITY

Cơ quan chủ quản: Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Địa chỉ:

– Cơ sở 1: số 258, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh

– Cơ sở 2: số 58, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Điện thoại:   0203.3850 304

Fax:  0203.385 2174Điểm chuẩn Đại học Hạ Long 2019

Chi tiết điểm chuẩn các ngành của trường:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
Đại học chính quy THPTQG Xét học bạ THPT
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16,00 điểm
7810201 Quản trị khách sạn 16,00 điểm
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14,00 điểm
7229042 Quản lý văn hóa 15,00 điểm
7480101 Khoa học máy tính 14,00 điểm
7220201 Ngôn ngữ Anh 19,00 điểm (đã nhân hệ số)
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17,00 điểm
7220209 Ngôn ngữ Nhật 19,00 điểm (đã nhân hệ số)
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15,00 điểm
7620301 Nuôi trồng thủy sản 15,00 điểm 18,00 điểm
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15,00 điểm 18,00 điểm
Cao đẳng chính quy
51140202 Giáo dục Tiểu học 16,00 điểm

Điểm chuẩn năm 2018 các ngànhĐại học Hạ Long

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

(tất cả các tổ hợp)

Xét kết quả THPT  Quốc gia

Xét học bạ THPT

Đại học hệ chính quy

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,50 điểm

7810201

Quản trị khách sạn

15,00 điểm

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

14,00 điểm

7229042

Quản lý văn hóa

14,50 điểm

7480101

Khoa học máy tính

14,00 điểm

7220201

Ngôn ngữ Anh

15,00 điểm

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

17,00 điểm

7220209

Ngôn ngữ Nhật

15,00 điểm

7620301

Nuôi trồng thủy sản

14,00 điểm

15,50 điểm

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

14,00 điểm

15,50 điểm

Cao đẳng chính quy

51140202

Giáo dục Tiểu học

15,00 điểm

Điểm chuẩn năm học 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D78 16.5
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D10 17
7220209 Ngôn ngữ Nhật D78
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D10 16
7229042 Quản lý văn hoá D15
7229042 Quản lý văn hoá C00; D01; D78 17
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D90 15.5
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A01, D10
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 17
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 16
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 15.5
51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) D10
51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A01; D01 13.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
51140231 Sư phạm Tiếng Anh. A01; D01; D78; D90 15
51140222 Sư phạm Mỹ thuật. 0 15
51140221 Sư phạm Âm nhạc. 0 15
51140217 Sư phạm Ngữ văn. C00; D01; D15; D78 15
51140212 Sư phạm Hóa học. A00; B00; D07; D90 15
51140209 Sư phạm Toán học. A00; A01; A02; D90 15
0 Hệ cao đẳng sư phạm 0 15
51140202 Giáo dục Tiểu học. A01; C00; D01; D78 15
51140201 Giáo dục Mầm non. 0 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D90 15
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D90 15
7340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 15
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 15
7220342 Quản lý văn hóa C00; D01; D14; D78 15
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D10 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D78 15

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Hạ Long qua các năm gần đây mà các em cùng quý vị phụ huynh có thể tham khảo!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button