Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2022

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2022

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Đại học Khoa học là một trường đại học thuộc hệ thống Đại học Huế, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm của quốc gia Việt Nam. Trường có tiền thân là trường đại học Tổng hợp Huế, được thành lập trên cơ sở sát nhập Đại học Khoa học và đại học Văn khoa của Viện Đại học Huế được thành lập từ năm 1957. Năm 1994, trường đại học Tổng hợp trở thành trường thành viên của Đại học Huế và được đổi tên thành trường Đại học Khoa học.

Tên trường: Đại học Khoa học – Đại học Huế

Tên tiếng Anh: Hue University, College of Sciences

Mã ngành: DHT

Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 0234 3822 173

Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Huế 2019 của trường:

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
7220104 Hán – Nôm 13.25
7229001 Triết học 14
7229010 Lịch sử 13.5
7229020 Ngôn ngữ học 13.25
7229030 Văn học 13.25
7310108 Toán kinh tế 13.25
7310205 Quản lý nhà nước 13.25
7310301 Xã hội học 13.25
7310608 Đông phương học 13
7320101 Báo chí 13.5
7420201 Công nghệ sinh học 14
7420202 Kỹ thuật sinh học 14
7440102 Vật lí học 14
7440112 Hoá học 13.25
7440301 Khoa học môi trường 14
7460101 Toán học 14
7480103 Kỹ thuật phần mềm 13
7480201 Công nghệ thông tin 13.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 13
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.25
7520320 Kỹ thuật môi trường 14
7520501 Kỹ thuật địa chất 14
7580101 Kiến trúc 15
7580105 Quy hoạch vùng đô thị 15
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 13
7760101 Công tác xã hội 13.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 13

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2018như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

7220104

Hán – Nôm

13.00

2

7229001

Triết học

13.00

3

7229010

Lịch sử

13.00

4

7229020

Ngôn ngữ học

13.00

5

7229030

Văn học

13.00

6

7310301

Xã hội học

13.00

7

7310608

Đông phương học

13.00

8

7320101

Báo chí

13.75

9

7420101

Sinh học

13.00

10

7420201

Công nghệ sinh học

13.00

11

7440102

Vật lí học

13.00

12

7440112

Hoá học

13.00

13

7440201

Địa chất học

13.00

14

7440217

Địa lí tự nhiên

13.00

15

7440301

Khoa học môi trường

13.00

16

7460101

Toán học

13.00

17

7460112

Toán ứng dụng

13.00

18

7480201

Công nghệ thông tin

13.50

19

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông

13.00

20

7520501

Kỹ thuật địa chất

13.00

21

7520503

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

13.00

22

7580101

Kiến trúc

13.00

23

7760101

Công tác xã hội

13.00

24

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

13.00

Điểm chuẩn năm 2017 như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220104 Hán Nôm C00, C19, C14 14.25
2 7229001 Triết học C00, C19, C20 16.5
3 7229010 Lịch sử C00, C19, C14 14.25
4 7229020 Ngôn ngữ học C00, C19, C14 14.25
5 7229030 Văn học C00, C19, C14 14.25
6 7310301 Xã hội học C00, D01, C14 14.25
7 7310608 Đông phương học C00, C19, C14 14.25
8 7320101 Báo chí C00, D01, C15 18
9 7420101 Sinh học A00, B00, C08 14.25
10 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, C08 15
11 7440102 Vật lý học A00, A01 14.25
12 7440112 Hoá học A00, B00, C07 14.25
13 7440201 Địa chất học A00, B00, C07 14.25
14 7440217 Địa lý tự nhiênkỹ thuật A00, B00, C07 14.25
15 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, C07 15.5
16 7460101 Toán học A00, A01 14.25
17 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 14.25
18 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 15
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 14.25
20 7520501 Kỹ thuật địa chất A00, B00, C07 14.25
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00, B00, C07 14.25
22 7580101 Kiến trúc V00, V01 13.5
23 7760101 Công tác xã hội C00, D01, C14 15
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, C07 13.5

Năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07 16
2 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14 15.5
3 7580102 Kiến trúc V00; V01 20
4 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; B00; D07 15
5 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; B00; D07 15
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 16.5
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24.5
8 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 18
9 7460101 Toán học A00; A01 18
10 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07 15
11 7440217 Địa lý tự nhiên A00; B00; D07 15
12 7440201 Địa chất học A00; B00; D07 15
13 7440112 Hóa học A00; B00; D07 15
14 7440102 Vật lý học A00; A01 15
15 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 17
16 7420101 Sinh học A00; B00; D08 15
17 7320101 Báo chí C00; D01; D15 17
18 7310301 Xã hội học C00; D01; D14 15
19 7220330 Văn học C00; D01; D14 15
20 7220320 Ngôn ngữ học C00; D01; D14 15
21 7220310 Lịch sử C00; C19; D14 15
22 7220301 Triết học A00; C00; C19; C20 15
23 7220213 Đông phương học C00; C19; D14; D66 15
24 7220104 Hán Nôm C00; D01; D14 15

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 của trường Đại học Khoa học – Đại học Huế

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến)
Các ngành đào tạo đại học Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
Hán Nôm 7220104 25 10
Triết học 7229001 25 10
Lịch sử 7229010 25 10
Ngôn ngữ học 7229020 25 10
Văn học 7229030 35 10
Toán kinh tế 7310108 40
Quản lý nhà nước 7310205 55 10
Xã hội học 7310301 30 10
Đông phương học 7310608 50 10
Báo chí 7320101 150
Công nghệ sinh học 7420201 70
Kỹ thuật sinh học 7420202 30 10
Vật lý học 7440102 25 10
Hoá học 7440112 30 10
Khoa học môi trường 7440301 40 10
Toán học 7460101 25 10
Kỹ thuật phần mềm 7480103 150
Công nghệ thông tin 7480201 300
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 50 10
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 40 10
Kỹ thuật môi trường 7520320 30 10
Kỹ thuật địa chất 7520501 25 10
Kiến trúc 7580101 100
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 50
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 30 10
Công tác xã hội 7760101 60 10
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 40 10
Tổng: 1.555 200

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button