Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM năm 2021

Thông tin trường

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2021

Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh là một trường đại học tư thục tại thành phố Hồ Chí Minh. Trường xuất phát điểm từ trường đại học dân lập, được thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1994.

Tên trường: Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

Mã ngành: DNT

Địa chỉ: Phường 12, Quận 10, Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3868 1477

Theo dõi điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM các năm trước

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển KV3 Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) 19.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) 29.25 (Tiếng Anh nhân hệ số 2)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh) 23.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực) 25.75 (Tiếng Anh nhân hệ số 2)
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.25 (Tiếng Anh nhân hệ số 2)
6 7310206 Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng – Truyền thông; Ngoại giao) 25.50 (Tiếng Anh nhân hệ số 2)
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.00
8 7340301 Kế toán 18.00
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.75
10 7810201 Quản trị khách sạn 20.00
11 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành: Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính Ngân hàng) 16.00
12 7310608 Đông Phương học (Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học) 21.25

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM 2019

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2019 chi tiết các ngành như sau:

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển KV3
7480201 Công nghệ thông tin 19.75
7220201 Ngôn ngữ Anh 30.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh 23,75
7340120 Kinh doanh quốc tế 25.00
7310206 Quan hệ quốc tế 24.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.00
7340301 Kế toán 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.50
7810201 Quản trị khách sạn 19.00
7380107 Luật kinh tế 15.00
7310608 Đông Phương học 20.25

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 18.25
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 28.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D14 21.5
7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01,D07, D11 26.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D11 27.75
7310206 Quan hệ quốc tế A01, D01, D07, D14 27.75
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07, D11 16.25
7340301 Kế toán A01, D01, D07, D11 16.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, D01, D14, D15 19.75
7810201 Quản trị khách sạn A01, D01, D14, D15 20.25
7380107 Luật kinh tế A01, D01, D07, D14 15.5
7310608 Đông Phương học D01, D06, D14, D15 21.25

Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 22.25
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D14 21
7310206 Quan hệ quốc tế A01, D01, D07, D14 20.5
7310608 Đông phương học D01, D06, D14, D15 21.5
7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, D11 19.75
7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D11 21.25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07, D11 18
7340301 Kế toán A01, D01, D07, D11 18.5
7380107 Luật kinh tế A01, D01, D07, D14 17.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 19.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, D01, D14, D15 20.5
7810201 Quản trị khách sạn A01, D01, D14, D15 20.75

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
7380107 Luật kinh tế A01; D01; D07; D14 15
7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 18
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D11 18
7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 18
7340107 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 18
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 18
7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 18
7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D07; D14 18
7220213 Đông phương học D01; D06; D14; D15 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D14
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
7380107 Luật kinh tế A01; D01; D07; D14 15
7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 18
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D11 18
7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 18
7340107 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 18
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 18
7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 18
7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D07; D14 18
7220213 Đông phương học D01; D06; D14; D15 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D14
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button