Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết qua thi THPT như sau:

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2020

Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 17
Thú y 7640101 19
Công nghệ thực phẩm 7540101 18
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 15
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 15
Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 15
Lâm học (Lâm nghiệp) 7620201 15
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 15
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 15
Nuôi trồng thủy sản 7620301 15
Quản lý thủy sản 7620305 15
Bệnh học thủy sản 7620302 15
Quản lý đất đai 7850103 15
Bất động sản 7340116 15
Kỹ thuật Trắc địa- Bản đồ 7520503 15
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 15
Phát triển nông thôn 7620116 15
Khoa học cây trồng 7620110 15
Bảo vệ thực vật 7620112 15
Nông học 7620109 15
Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 15
Sinh học ứng dụng 7420203 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 15

Thông tin trường

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế là trường đào tạo nguồn nhân lực khoa học kỹ thuật chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển nông nghiệp, nông thôn cho miền Trung, Tây Nguyên và cả nước theo hướng hội nhập khu vực và quốc tế.

Địa chỉ 102 Phùng Hưng – Huế.

Điện thoại: 0234.3522535 và 0234.3525049

Dưới đây Đọc tài liệu xin gửi tới các em thông tin chi tiết điểm chuẩn vào trường Đại Học Nông Lâm (Đại Học Huế) theo kết quả kì thi THPTQG dưới đây:

Điểm chuẩn trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
1 7340116 Bất động sản 15
2 7420203 Sinh học ứng dụng 13
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5
4 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 13.5
5 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 13
6 7540101 Công nghệ thực phẩm 16
7 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 13
8 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13
9 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 15
10 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.5
11 7620102 Khuyến nông 13
12 7620105 Chăn nuôi 13.5
13 7620109 Nông học 13.5
14 7620110 Khoa học cây trồng 13.5
15 7620112 Bảo vệ thực vật 13.5
16 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 13.5
17 7620116 Phát triển nông thôn 13
18 7620201 Lâm học 13
19 7620202 Lâm nghiệp đô thị 13
20 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 13
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản 13
22 7620302 Bệnh học thủy sản 13
23 7620305 Quản lý thủy sản 13
24 7640101 Thú y 15
25 7850103 Quản lý đất đai 13.5

Điểm chuẩn năm 2018Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế các ngành

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
7620201 Lâm học 13.00
7620202 Lâm nghiệp đô thị 13.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng 13.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 13.00
7620305 Quản lý thủy sản 13.00
7620302 Bệnh học thủy sản 13.00
7620110 Khoa học cây trồng 13.00
7620112 Bảo vệ thực vật 13.00
7620109 Nông học 13.00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 13.00
7620103 Khoa học đất 13.00
7620105 Chăn nuôi 14.00
7640101 Thú y 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.00
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 13.00
7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 13.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 13.00
7850103 Quản lý đất đai 13.00
7340116 Bất động sản 13.00
7620102 Khuyến nông 13.00
7620116 Phát triển nông thôn 13.00

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340116 Bất động sản A00, C00, C04, D01
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01 15.5
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, A02, C01 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D07 15.5
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, D08 15.5
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, B00, D01
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A02, B00, D07 15.5
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, A02, C01 15.5
7620102 Khuyến nông B00, C00, C04, D15 15.5
7620103 Khoa học đất A00, B00, B02, B04 15.5
7620105 Chăn nuôi A00, B00, B02, D08 15.5
7620109 Nông học A00, B00, B02, B04 15.5
7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B02, B04 15.5
7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, B02, B04 15.5
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B02, B04 15.5
7620116 Phát triển nông thôn C00, C04, D01, D15 15.5
7620201 Lâm học A02, B00, C13, D08 15.5
7620202 Lâm nghiệp đô thị A02, B00, C13, D08 15.5
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02, B00, C13, D08 15.5
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, B04, C13 15.5
7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B04, C13 15.5
7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B04, C13 15.5
7640101 Thú y A00, B00, B02, D08 15.5
7850103 Quản lý đất đai A00, C00, C04, D01 15.5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7850103 Quản lý đất đai A00; B00 16
7640101 Thú y A00; B00 20.25
7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; B00 15
7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00 15
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00 17
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00 15
7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00 15
7620201 Lâm nghiệp A00; B00 15
7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; C00; D01 16
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 16
7620110 Khoa học cây trồng A00; B00 16
7620109 Nông học A00; B00 17
7620105 Chăn nuôi A00; B00 19
7620102 Khuyến nông A00; B00 15
7580211 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 16
7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00 15
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00 17
7540102 Công nghệ thực phẩm A00; B00 20
7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01 18
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 18
7440306 Khoa học đất A00; B00 15

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button