Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm – Đại học Huế 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm – Đại học Huế 2022

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế năm 2022

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
I Nhóm ngành đào tạo giáo viên
1 7140201 Giáo dục Mầm non 19
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 18.5
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học(đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
4 7140204 Giáo dục công dân 18.5
5 7140205 Giáo dục chính trị 18.5
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18.5
7 7140209 Sư phạm Toán học 18.5
8 7140209TA Sư pham Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
9 7140210 Sư phạm Tin học 18.5
10 7140210TA Sư phạm Tin học (Đào tạo bẳng Tiếng Anh) 18.5
11 7140211 Sư phạm Vật lý 18.5
12 7140211TA Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
13 7140212 Sư phạm Hoá học 18.5
14 7140212TA Sư phạm Hoá học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
15 7140213 Sư phạm Sinh học 18.5
16 7140213TA Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
17 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18.5
18 7140218 Sư phạm Lịch sử 18.5
19 7140219 Sư phạm Địa lý 18.5
20 7140221 Sư phạm Âm nhạc 18
21 7140246 Sư phạm Công nghệ 19
22 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.5
23 7140248 Giáo dục pháp luật 18.5
24 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18.5
II Nhóm ngành khác
25 7310403 Tâm lý học giáo dục 15
26 7480104 Hệ thống thông tin 15
27 T140211 Vật lý (Tiên tiến) 15

Thông tin về trường

Trường Đại học Sư phạm Huế là một trường đại học sư phạm trực thuộc Đại học Huế. Trường có địa chỉ tại số 34 đường Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên – Huế.

Tiền thân của trường là Phân khoa trường Đại học Sư phạm trực thuộc Viện Đại học Huế, được thành lập vào năm 1957; sau khi thống nhất đất nước, trường được chính thức thành lập vào ngày 27 tháng 10 năm 1976.

Năm 1994, thủ tướng quyết định chuyển trường Đại học Sư phạm Huế sang trực thuộc Đại học Huế.

Tên trường: Đại học Sư phạm – Đại học Huế

Mã ngành: DHS

Địa chỉ: 34 Lê Lợi, Phú Hội, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 0234 3822 132

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
1 7140201 Giáo dục Mầm non 17
2 7140202 Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – Giáo dục hòa nhập 18
3 7140204 Giáo dục công dân 18
4 7140205 Giáo dục Chính trị 18
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18
6 7140209 Sư phạm Toán học 18
7 7140210 Sư phạm Tin học 18
8 7140211 Sư phạm Vật lí 18
9 7140212 Sư phạm Hóa học 18
10 7140213 Sư phạm Sinh học 18
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 18
13 7140219 Sư phạm Địa lí 18
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 20
15 7140246 Sư phạm Công nghệ 18
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 18
17 7140248 Giáo dục pháp luật 18
18 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18
19 7310403 Tâm lý học giáo dục 15
20 7480104 Hệ thống thông tin 15
21 T140211 Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến) 15

Điểm chuẩn năm 2018của trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01 17
7140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01 17
7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20 17
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh C00; C19; C20 17
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 22
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 22
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 22
7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 22
7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 22
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14 22
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 22
7140219 Sư phạm Địa lý B00; C00 17
7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01 17
T140211 Vật lí (chương trình tiên tiến) A00; A01 22

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Công bố điểm chuẩn năm 2017 của trường Đại học Sự phạm – Đại học Huế như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01 18.5
7140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01 23
7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20 21.25
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh C00; C19; C20 20.25
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 16
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 12.75
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 12.75
7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 12.75
7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 12.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14 17.5
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 12.75
7140219 Sư phạm Địa lý B00; C00 16.5
7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01 15.5
T140211 Vật lí (chương trình tiên tiến) A00; A01 12.75

Đại học Sư phạm – Đại học Huế công bố điểm chuẩn năm 2016

như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
T140211 Vật lí (chương trình tiên tiến) A00; A01 18
7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01 15
7140219 Sư phạm Địa lý B00; C00 15
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14 18
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14 21
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00; A01 15
7140213 Sư phạm Sinh học B00; D08 18
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00 24
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 18
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 18
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26
7140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh C00; C19; C20
7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20 15
7140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01 20.25
7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01 17.25

Chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Sư phạm – Đại học Huế năm 2018

Tên ngành (Mã ngành) Chỉ tiêu dự kiến
Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán học đào tạo bằng tiếng Anh (7140209 ) 130
Sư phạm Tin học; Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh (7140210 ) 90
Sư phạm Vật lý (7140211 ) 95
Sư phạm Hóa học; Sư phạm Hóa học đào tạo bằng tiếng Anh (7140212 ) 95
Sư phạm Sinh học; Sư phạm Sinh học đào tạo bằng tiếng Anh (7140213 ) 95
Giáo dục Chính trị (7140205 ) 80
Sư phạm Ngữ văn (7140217 ) 130
Sư phạm Lịch sử (7140218 ) 60
Sư phạm Địa lí (7140219 ) 60
Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học (Giáo dục hòa nhập) (7140202 ) 240
Giáo dục Mầm non (7140201 ) 190
Giáo dục Quốc phòng – An ninh (7140208 ) 60
Giáo dục Công dân (7140204 ) 60
Sư phạm Âm nhạc (7140221 ) 60
Sư phạm Công nghệ (7140246 ) 60
Sư phạm Khoa học tự nhiên (7140247 ) 60
Giáo dục pháp luật (7140248 ) 60
Sư phạm Lịch sử – Địa lý (mở thí điểm ) 120

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button