Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2021

Điểm chuẩn tuyển sinh 2021 của Đại học Tây Nguyên sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2021

Trường Đại học Tây Nguyên là một trong ba trường Đại học công lập có thương hiệu về đào tạo đa ngành ở miền Trung Việt Nam. Được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn nhất của vùng Tây Nguyên. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2021

Tên trường: Đại học Tây Nguyên

Mã ngành: TTN

Địa chỉ:  567 Lê Duẩn, Ea Tam, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Điện thoại: 0262 3825 185

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020


>> Đại học Tây Nguyên tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn năm 2019 trường Đại học Tây Nguyên

Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển của trường:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7140201 Giáo dục Mầm non M05, M06 18
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C03 18
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 18
7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, C20, D66 18.5
7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T07 18
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02 18
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 18
7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 18
7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, B02, D08 18
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 18.5
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15 18
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 18
7229001 Triết học C00, C19, C20, D66 14
7229030 Văn học C00, C19, C20 14
7310101 Kinh tế A00, A01, D01 14
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 17.5
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 14
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 14
7340301 Kế toán A00, A01, D01 15.5
7420101 Sinh học A02, B00, D08 14
7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 14
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 14
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, D08 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, D08 14
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, D07 14
7620105 Chăn nuôi A02, B00, D08 14
7620110 Khoa học cây trồng A00, A02, B00, D08 14
7620112 Bảo vệ thực vật A00, A02, B00, D08 14
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01
7620205 Lâm sinh A00, A02, B00, D08 14
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A02, B00, D08 14
7640101 Thú y A02, B00, D08 14
7720101 Y khoa B00 23
7720301 Điều dưỡng B00 19
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 20
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A02, B00 14

Điểm chuẩn năm 2018trường Đại học Tây Nguyên

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo duc Mâm non M06, M05 20.2
7140202 Giáo duc Tiêu hoc A00, C00, C03 20
7140202JR Giáo dục Tiếu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 17
7140205 Giáo duc Chính tri C00, C19, D01, D66 19
7140206 Giáo đuc Thê chất T00, T02, T03, T07 17
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02 17
7140211 Sư phạm Vật lí A00, A01, A02 17
7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07 17
7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, D08 17
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 18.5
7140231 Sư phạm Tiêng Anh D01 17
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 16
7229001 Triêt hoc C00, C19, C20, D01 13
7229030 Văn hoc C00, C19, C20 13
7310101 Kinh tê A00, A01, D01 13
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15
7340101LT Quản trị kinh doanh (LT) A00, A01, D01 13
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 13
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 13
7340201LT Tài chính – Ngân hàng (LT) A00, A01, D01 13
7340301 Kê toán A00, A01, D01 14.5
7340301LT Kê toán (LT) A00, A01, D01 13
7420101 Sinh hoc A02, B00, D08 13
7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 13
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 13
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, D08 13
7540101 Công nghệ thực phẩm 13
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, D07 13
7620105 Chăn nuôi A02, B00, D08 13
7620105LT Chăn nuôi (LT) A02, B00, D08 13
7620110 Khoa học cây trông A00, A02, B00, D08 13
7620110LT Khoa học cây trông (LT) A00, A02, B00, D08 13
7620112 Bảo vê thưc vât A00, A02, B00, D08 13
7620115 Kinh tê nông nghiệp 13
7620205 Lâm sinh A00,A02, B00, D08 13
7620205LT Lâm sinh (LT) A00,A02, B00, D08 13
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A02, B00, D08 13
7620211LT Quản lý tài nguyên rừng (LT) A00, A02, B00, D08 13
7640101 Thú y A02, B00, D08 13
7640101LT Thú y (LT) A02, B00, D08 13
7720101 Y khoa B00 21
7720101LT Y khoa (LT) B00 19
7720301 Điêu dưỡng B00 17.5
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 18.5
7850103 Quản lý đât đai A00, A01, A02 13
7850103LT Quản lý đât đai (LT) A00, A01, A02 13

Dữ liệu năm 2017

như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00 20
7140201 Giáo dục Mầm non M01 20
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 24
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 24
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 24
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai C00 20.5
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai D01 20.5
7140205 Giáo dục Chính trị C19; D66 22.25
7140205 Giáo dục Chính trị C00 22.25
7140205 Giáo dục Chính trị D01 22.25
7140206 Giáo dục Thể chất T01; T02; T03 15.5
7140206 Giáo dục Thể chất T00 15.5
7140209 Sư phạm Toán học A00 18.5
7140211 Sư phạm Vật lý A00 15.5
7140212 Sư phạm Hóa học A00 15.5
7140213 Sư phạm Sinh học B00 15.5
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 21.5
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 20.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18
7220301 Triết học C19; C20 15.5
7220301 Triết học C00; D01 15.5
7220330 Văn học C00 15.5
7310101 Kinh tế A00 15.5
7310101 Kinh tế D01 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.5
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01 15.5
7340301 Kế toán A00 17.25
7340301 Kế toán D01 17.25
7420101 Sinh học B00 15.5
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.5
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A02 15.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A02 15.5
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; D07 15.5
7620105 Chăn nuôi B00 15.5
7620105 Chăn nuôi D08 15.5
7620105 Chăn nuôi A02 15.5
7620110 Khoa học cây trồng B00; D08 15.5
7620110 Khoa học cây trồng A02 15.5
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.5
7620112 Bảo vệ thực vật A02; B08 15.5
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; D01 15.5
7620205 Lâm sinh A02; D08 15.5
7620205 Lâm sinh B00 15.5
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02; D08 15.5
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15.5
7640101 Thú y B00 17.5
7640101 Thú y D08 17.5
7640101 Thú y A02 17.5
7720101 Y đa khoa B00 26
7720101LT Y đa khoa (Hệ liên thông) B00 25
7720332 Xét nghiệm y học B00 21.5
7720501 Điều dưỡng B00 20.75
7850103 Quản lý đất đai A00; A01 15.5
7850103 Quản lý đất đai A02 15.5

Năm 2016

như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340301 Kế toán D01 15
7850103 Quản lý đất đai A02
7850103 Quản lý đất đai A00; A01 15
7720501 Điều dưỡng B00 22
7720332 Xét nghiệm y học B00 23.5
7720101LT Y đa khoa (Hệ liên thông) B00 22.25
7720101 Y đa khoa B00 24.25
7640101 Thú y A02
7640101 Thú y D08 15
7640101 Thú y B00 20.5
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02; D08
7620205 Lâm sinh B00 15
7620205 Lâm sinh A02; D08
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; D01 15
7620112 Bảo vệ thực vật A02; B08
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15
7620110 Khoa học cây trồng A02
7620110 Khoa học cây trồng B00; D08 15
7620105 Chăn nuôi A02
7620105 Chăn nuôi D08 15
7620105 Chăn nuôi B00 16.5
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; D07 15
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A02
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A02
7480201 Công nghệ thông tin A01
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.75
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.75
7420201 Công nghệ sinh học A00 17.25
7420101 Sinh học B00 15
7340301 Kế toán A00 19
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17
7310101 Kinh tế D01 15
7310101 Kinh tế A00 19
7220330 Văn học C00 15
7220301 Triết học C00; D01 15
7220301 Triết học C19; C20
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 18.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 19.25
7140213 Sư phạm Sinh học B00 19.5
7140212 Sư phạm Hóa học A00 20.5
7140211 Sư phạm Vật lý A00 20.5
7140209 Sư phạm Toán học A00 22.5
7140206 Giáo dục Thể chất T00 20.5
7140206 Giáo dục Thể chất T01; T02; T03
7140205 Giáo dục Chính trị D01 15
7140205 Giáo dục Chính trị C00 17
7140205 Giáo dục Chính trị C19; D66
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai D01 16
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai C00 19.25
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 18.5
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 23.5
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 22.25
7140201 Giáo dục Mầm non M01 24
7140201 Giáo dục Mầm non M00 25

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên qua các năm gần đây mà các em cùng quý vị phụ huynh có thể tham khảo!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button