Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2021 sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long 2021

Thông tin trường

Bạn đang xem bài: Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2021

Trường Đại học Thăng Long – Thang Long University là một trường đại học tư thục ở TP Hà Nội, Việt Nam. Là cơ sở giáo dục bậc đại học ngoài công lập đầu tiên trong chính thể Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trường được thành lập năm 1988 với tên gọi ban đầu là Trung tâm Đại học dân lập Thăng Long. Năm 2005, Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định chuyển đổi loại hình của Trường Đại học dân lập Thăng Long từ loại hình trường dân lập sang loại hình trường tư thục và mang tên: Trường Đại học Thăng Long.

Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Quận Hoàng Mai

Số điện thoại: +84.4 38587346

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Thăng Long các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Ngưỡng đảm bảo chất lượng xét tuyển tất cả các ngành hệ Đại học chính quy (đIểm sàn) Đại học Thăng Long năm 2020 như sau:

– Điểm sàn khối ngành Toán – Tin học: 19.0 điểm (bao gồm các ngành: Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ thông tin, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin).

– Điểm sàn các ngành còn lại: 16.0 điểm

Các thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển Đại học năm 2020 bắt đầu từ ngày 19/09 – 27/09/2020.

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.8
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 21.6
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 20.1
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 20.7
7310630 Việt Nam học A00, C00, D01, D04 18
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, C00, D01, D03 19.7
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D03 19.7
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D03 19.2
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D03 19
7460112 Toán ứng dụng A00, A01 16
7480101 Khoa học máy tính A00, A01 15.5
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 15.5
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 16.5
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D03 19
7720301 Điều dưỡng B00 18.2
7720401 Dinh dưỡng B00 18.2
7720701 Y tế công cộng B00 15.1
7720802 Quản lý bệnh viện B00 15.4
7760101 Công tác xã hội A00, C00, D01, D04 17.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D03 19.7

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Khối ngành Toán – Tin học
7460112 Toán ứng dụng A00; A01 15
7480101 Khoa học máy tính A00; A01 15
7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 15
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 15
Khối ngành Kinh tế – Quản lý
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D03 17
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03 17.1
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03 17.6
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch – Lữ hành A00; A01; D01; D03 17.75
Khối ngành Ngoại ngữ
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.6
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 19.6
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 19.1
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.3
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn
7310630 Việt Nam học C00; D01; D03; D04 17
7760101 Công tác xã hội C00; D01; D03; D04 16
Khối ngành Khoa học sức khỏe
7720301 Điều dưỡng B00 15
7720701 Y tế công cộng B00 15
7720802 Quản lý bệnh viện B00 15
7720401 Dinh dưỡng B00 15

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7210205 Thanh nhạc
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 18
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 20
7310630 Việt Nam học C00, D01, D03, D04
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D03 17.25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D03 17.25
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D04 17.25
7460112 Toán ứng dụng A00; A01 15.5
7480101 Khoa học máy tính A00; A01 15.5
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 15.5
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 15.5
7720301 Điều dưỡng B00 15.75
7760101 Công tác xã hội C00; D01; D03; D04 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D03

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2016 như sau

Tên ngành xét tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

Điểm chuẩn

Khối ngành Toán – Tin học
Toán ứng dụng

TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Lý, Anh
(Toán là môn chính,
hệ số 2)

21.12

Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính
Hệ thống thông tin
Khối ngành Kinh tế – Quản lý
Kế toán

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Pháp

15.54

Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch – Lữ hành
Khối ngành Ngoại ngữ
Ngôn ngữ Anh Toán, Văn,ANH
(Tiếng Anh là môn chính, hệ số 2)
20.00

Ngôn ngữ Trung quốc

Toán, Văn, Anh

15.42

Toán, Văn, Pháp
Toán, Văn,TRUNG
(Tiếng Trung là môn chính, hệ số 2)
20.56

Ngôn ngữ Nhật

Toán, Văn, Anh 15.87
Toán, Văn,NHẬT
(Tiếng Nhật là môn chính, hệ số 2)
21.16
Ngôn ngữ Hàn quốc Toán, Văn, Anh 18.24
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn
Việt Nam học

Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Pháp
Toán, Văn, Trung

15.24

Công tác xã hội
Khối ngành Khoa học sức khỏe
Y tế công cộng

Toán, Hóa, Sinh

15.00

Điều dưỡng
Dinh dưỡng
Quản lý bệnh viện Toán, Hóa, Sinh
Toán, Lý, Hóa

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Thi THPT Phương thức khác
Thanh nhạc 7210205 N00 50
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D03 180 20
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D03 270 30
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D03 225 25
Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D03 100 10
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D03 80 10
Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D03 80 10
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 27 3
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 115 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 45 5
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 45 5
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 200 20
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D03 130 15
Trí tuệ nhân tạo 7480207 A00, A01 70 10
Điều dưỡng 7720301 B00 50 50
Dinh dưỡng 7720401 B00 15 15
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 315 35
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 68 7
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 210 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 180 20
Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D03, D04 55 5
Việt Nam học 7310630 C00, D01, D03, D04 80 10

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Thăng Long qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: Điểm chuẩn ĐH - CĐ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button