TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung về thời gian

Mỗi ngày trôi qua đều có những điều thú vị, thời gian trôi qua nhanh và không thể lấy lại được. Thật sự bạn sẽ bỏ phí thời gian nếu như không học tiếng Trung hay bất cứ ngôn ngữ nào. Khi có ngoại ngữ trong tay bạn sẽ có thêm rất nhiều cơ hội học tập và làm việc ở môi trường tốt hơn. Hãy bổ sung vào kho từ vựng tiếng Trung hôm nay sẽ giúp bạn không bỏ phí thời gian với những từ vựng tiếng Trung về thời gian nhé!

1 星期一 xīng qī yī Monday Thứ 2
2 星期二 xīng qī èr Tuesday Thứ 3
3 星期三 xīng qī sān Wednesday Thứ 4
4 星期四 xīng qī sì Thursday Thứ 5
5 星期五 xīng qī wǔ Friday Thứ 6
6 星期六 xīng qī liù Saturday Thứ 7
7 星期天 xīng qī tiān Sunday Chủ nhật
8 一月 yī yuè January Tháng 1
9 二月 èr yuè February Tháng 2
10 三月 sān yuè March Tháng 3
11 四月 sì yuè April Tháng 4
12 五月 wǔ yuè May Tháng 5
13 六月 liù yuè June Tháng 6
14 七月 qī yuè July Tháng 7
15 八月 bā yuè August Tháng 8
16 九月 jiǔ yuè September Tháng 9
17 十月 shí yuè October Tháng 10
18 十一月 shí yī yuè November Tháng 11
19 十二月 shí èr yuè December Tháng 12
20 秒钟 miǎo zhōng second Giây
21 分钟 fēn zhōng minute Phút
22 小时 xiǎo shí hour Giờ
23 tiān day Ngày
24 星期 xīng qī week Tuần
25 yuè month Tháng
26 季节 jì jié season Mùa
27 nián year Năm
28 十年 shí nián decade Thập kỉ
29 世纪 shì jì century Thế kỉ
30 千年 qiān nián millennium Ngàn năm
31 永恒 yǒng héng eternity Vĩnh hằng
32 早晨 zǎo chén morning Sáng sớm
33 中午 zhōng wǔ noon Buổi trưa
34 下午 xià wǔ afternoon Buổi chiều
35 晚上 wǎn shang evening Buổi tối
36 night Đêm
37 午夜 wǔ yè midnight Nửa đêm
38 春天 chūn tiān spring Mùa xuân
39 夏天 xià tiān summer Mùa hạ
40 秋天 qiū tiān fall, autumn Mùa thu
41 冬天 dōng tiān winter Mùa đông

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề xe cộ

Bạn đang xem bài: Từ vựng tiếng Trung về thời gian

Vậy là bạn có thể kể những mốc thời gian quan trọng trong đời bằng tiếng Trung rồi đó. Từ vựng là bài học không bao giờ là thừa với những người học tiếng Trung, có từ vựng phong phú thì khả năng giao tiếp của bạn mới giỏi lên được. Học mà không được nói thì cũng sẽ không hiệu quả, bạn nên tham gia các lớp học giao tiếp tiếng Trung cơ bản để học tiếng Trung tốt và thành thạo hơn.

Trích nguồn: THPT Thanh Khê
Danh mục: TỪ VỰNG

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button